XSMB 30 ngày
| Mã ĐB | 10TB 15TB 16TB 18TB 1TB 2TB 3TB 9TB |
| G.ĐB | 02817 |
| G.1 | 24517 |
| G.2 | 7421546621 |
| G.3 | 792837843276304874468570710084 |
| G.4 | 5422175396878395 |
| G.5 | 284413586578183732463689 |
| G.6 | 945187978 |
| G.7 | 15995255 |
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 04, 07 |
| 1 | 17, 17, 15, 15 |
| 2 | 21, 22 |
| 3 | 32, 37 |
| 4 | 46, 44, 46, 45 |
| 5 | 53, 58, 52, 55 |
| 6 | - |
| 7 | 78, 78 |
| 8 | 83, 84, 87, 89, 87 |
| 9 | 95, 99 |
| Mã ĐB | 15TC 16TC 19TC 1TC 20TC 4TC 6TC 8TC |
| G.ĐB | 28027 |
| G.1 | 19534 |
| G.2 | 4098383563 |
| G.3 | 985425567177880266140928810383 |
| G.4 | 8135545708039273 |
| G.5 | 733920126488006484991774 |
| G.6 | 508652762 |
| G.7 | 82242516 |
| Mã ĐB | 11TD 12TD 17TD 18TD 19TD 1TD 2TD 3TD |
| G.ĐB | 31894 |
| G.1 | 58524 |
| G.2 | 9968898714 |
| G.3 | 801580243979195565971154345857 |
| G.4 | 7282193828631645 |
| G.5 | 665214640773610067393640 |
| G.6 | 301697335 |
| G.7 | 31342042 |
| Mã ĐB | 11TE 14TE 15TE 19TE 1TE 2TE 4TE 7TE |
| G.ĐB | 82438 |
| G.1 | 32172 |
| G.2 | 3986921073 |
| G.3 | 480670711374630054589120200608 |
| G.4 | 1508484755353417 |
| G.5 | 113074004663163677256936 |
| G.6 | 768195519 |
| G.7 | 70951043 |
| Mã ĐB | 12TF 14TF 15TF 18TF 1TF 2TF 5TF 9TF |
| G.ĐB | 67793 |
| G.1 | 86783 |
| G.2 | 5435884754 |
| G.3 | 091086365443443170212242704093 |
| G.4 | 2131047270702787 |
| G.5 | 377862607787901480947516 |
| G.6 | 762712486 |
| G.7 | 70451413 |
| Mã ĐB | 12TG 13TG 15TG 16TG 17TG 19TG 20TG 9TG |
| G.ĐB | 39523 |
| G.1 | 84612 |
| G.2 | 6284855433 |
| G.3 | 597210653662346151825737006441 |
| G.4 | 7792791156106426 |
| G.5 | 387888124186942348663766 |
| G.6 | 417102243 |
| G.7 | 47875246 |
| Mã ĐB | 10TH 16TH 17TH 19TH 6TH 7TH 8TH 9TH |
| G.ĐB | 40162 |
| G.1 | 03251 |
| G.2 | 4366839741 |
| G.3 | 293383465354266181155282289935 |
| G.4 | 8827474911274922 |
| G.5 | 541534723302294423652143 |
| G.6 | 021854337 |
| G.7 | 54888213 |
| Mã ĐB | 10TK 13TK 14TK 18TK 19TK 20TK 5TK 8TK |
| G.ĐB | 14389 |
| G.1 | 06509 |
| G.2 | 1326717968 |
| G.3 | 743230891608345447177374932966 |
| G.4 | 8786862741455444 |
| G.5 | 920598776869981901071776 |
| G.6 | 065764088 |
| G.7 | 39642457 |
| Mã ĐB | 10TL 12TL 14TL 20TL 2TL 4TL 7TL 9TL |
| G.ĐB | 78447 |
| G.1 | 97482 |
| G.2 | 3413385357 |
| G.3 | 436182062556308686694534560368 |
| G.4 | 1998660146504973 |
| G.5 | 157137983675146621972606 |
| G.6 | 354932356 |
| G.7 | 50106512 |
| Mã ĐB | 10TM 13TM 15TM 16TM 19TM 20TM 3TM 5TM |
| G.ĐB | 70505 |
| G.1 | 05501 |
| G.2 | 4849316909 |
| G.3 | 187382902086274905250332431558 |
| G.4 | 7048416811085083 |
| G.5 | 526020091307746972842745 |
| G.6 | 525408194 |
| G.7 | 47436527 |
| Mã ĐB | 10TN 11TN 15TN 2TN 4TN 5TN 7TN 9TN |
| G.ĐB | 72397 |
| G.1 | 89278 |
| G.2 | 1632948048 |
| G.3 | 971591718589076757821665421201 |
| G.4 | 1843297545021658 |
| G.5 | 838515844326713257518036 |
| G.6 | 239577634 |
| G.7 | 68347725 |
| Mã ĐB | 12TP 13TP 16TP 17TP 19TP 7TP 8TP 9TP |
| G.ĐB | 00949 |
| G.1 | 15457 |
| G.2 | 8585182350 |
| G.3 | 695708176465786462207463160683 |
| G.4 | 4812420021743735 |
| G.5 | 645416851007615214013802 |
| G.6 | 512176433 |
| G.7 | 46339248 |
| Mã ĐB | 10TQ 12TQ 14TQ 15TQ 19TQ 1TQ 2TQ 4TQ |
| G.ĐB | 45748 |
| G.1 | 11781 |
| G.2 | 8053123392 |
| G.3 | 769288428838636471523610466867 |
| G.4 | 0981506002922714 |
| G.5 | 528991507983522250239475 |
| G.6 | 641853159 |
| G.7 | 29243822 |
| Mã ĐB | 10TR 15TR 16TR 17TR 18TR 6TR 7TR 9TR |
| G.ĐB | 57068 |
| G.1 | 42408 |
| G.2 | 0812548752 |
| G.3 | 875720484246588597769513180235 |
| G.4 | 1801613839763634 |
| G.5 | 752543637217879652537828 |
| G.6 | 731617253 |
| G.7 | 91256967 |
| Mã ĐB | 11TS 12TS 13TS 15TS 16TS 1TS 20TS 8TS |
| G.ĐB | 64960 |
| G.1 | 23258 |
| G.2 | 7373912759 |
| G.3 | 585626436835663693360731045128 |
| G.4 | 8267544909226661 |
| G.5 | 395855139025612792296285 |
| G.6 | 341617836 |
| G.7 | 78972344 |
| Mã ĐB | 10TU 15TU 17TU 1TU 20TU 7TU 8TU 9TU |
| G.ĐB | 78391 |
| G.1 | 61941 |
| G.2 | 3994467109 |
| G.3 | 407128805203124426863007540792 |
| G.4 | 3822840685190569 |
| G.5 | 405417113927811428093019 |
| G.6 | 682887152 |
| G.7 | 53218903 |
| Mã ĐB | 13TV 17TV 19TV 1TV 3TV 7TV 8TV 9TV |
| G.ĐB | 58437 |
| G.1 | 44842 |
| G.2 | 1056149596 |
| G.3 | 980989143049450050149040845714 |
| G.4 | 4097832236323480 |
| G.5 | 315611015348746028658899 |
| G.6 | 691491964 |
| G.7 | 49214558 |
| Mã ĐB | 12TX 14TX 17TX 2TX 4TX 6TX 7TX 9TX |
| G.ĐB | 89905 |
| G.1 | 15644 |
| G.2 | 6401086386 |
| G.3 | 505526196339831866843388206913 |
| G.4 | 8437586979172190 |
| G.5 | 816222194264022761294385 |
| G.6 | 151288121 |
| G.7 | 93737165 |
| Mã ĐB | 12TY 13TY 15TY 16TY 18TY 4TY 7TY 8TY |
| G.ĐB | 50982 |
| G.1 | 00717 |
| G.2 | 5997136798 |
| G.3 | 339353613863216889402442885612 |
| G.4 | 4045288294137228 |
| G.5 | 979827407577512376602823 |
| G.6 | 720603850 |
| G.7 | 70274321 |
| Mã ĐB | 13TZ 14TZ 19TZ 20TZ 2TZ 4TZ 5TZ 6TZ |
| G.ĐB | 58636 |
| G.1 | 75294 |
| G.2 | 2407460697 |
| G.3 | 825010542217980040002459089811 |
| G.4 | 6658057109376729 |
| G.5 | 967635887583652431158814 |
| G.6 | 798369784 |
| G.7 | 45901728 |
| Mã ĐB | 10SA 11SA 13SA 15SA 16SA 19SA 2SA 7SA |
| G.ĐB | 75199 |
| G.1 | 30479 |
| G.2 | 6983738679 |
| G.3 | 946070751853043501738631212056 |
| G.4 | 5898130771619530 |
| G.5 | 297037421419791226166977 |
| G.6 | 049203442 |
| G.7 | 69710037 |
| Mã ĐB | 10SB 11SB 12SB 14SB 15SB 18SB 2SB 4SB |
| G.ĐB | 87629 |
| G.1 | 82908 |
| G.2 | 3119672807 |
| G.3 | 125776195680974988223352850449 |
| G.4 | 2267188541518775 |
| G.5 | 612132668497098753573257 |
| G.6 | 752692446 |
| G.7 | 99957880 |
| Mã ĐB | 12SC 14SC 16SC 18SC 5SC 6SC 7SC 8SC |
| G.ĐB | 41059 |
| G.1 | 52748 |
| G.2 | 1798424712 |
| G.3 | 467697586149458622675765554705 |
| G.4 | 6936153812957678 |
| G.5 | 572223489360233769037113 |
| G.6 | 724117034 |
| G.7 | 98368381 |
| Mã ĐB | 10SD 15SD 18SD 20SD 2SD 3SD 7SD 8SD |
| G.ĐB | 64496 |
| G.1 | 80595 |
| G.2 | 0755019880 |
| G.3 | 999728979413310692139355514254 |
| G.4 | 2465998836190181 |
| G.5 | 437409830151729750537931 |
| G.6 | 492608506 |
| G.7 | 80474645 |
| Mã ĐB | 12SE 14SE 18SE 5SE 6SE 7SE 8SE 9SE |
| G.ĐB | 19036 |
| G.1 | 39975 |
| G.2 | 0858516387 |
| G.3 | 583652031840444289189400843569 |
| G.4 | 0340988300113431 |
| G.5 | 464510574391973553833052 |
| G.6 | 514178302 |
| G.7 | 99889417 |
| Mã ĐB | 10SF 12SF 16SF 17SF 18SF 2SF 6SF 8SF |
| G.ĐB | 52816 |
| G.1 | 76456 |
| G.2 | 0547457060 |
| G.3 | 420670419200073078730363684836 |
| G.4 | 1868927019942684 |
| G.5 | 429404222940578390749805 |
| G.6 | 133543763 |
| G.7 | 90119561 |
| Mã ĐB | 10SG 12SG 18SG 1SG 2SG 6SG 7SG 9SG |
| G.ĐB | 90372 |
| G.1 | 32172 |
| G.2 | 8641591659 |
| G.3 | 316792520510801549975182783180 |
| G.4 | 8793307511109483 |
| G.5 | 737836369559189996688546 |
| G.6 | 021276825 |
| G.7 | 28275456 |
| Mã ĐB | 12SH 15SH 19SH 2SH 6SH 7SH 8SH 9SH |
| G.ĐB | 90138 |
| G.1 | 06745 |
| G.2 | 7528978587 |
| G.3 | 979498636340141861734567295147 |
| G.4 | 6386348042615046 |
| G.5 | 699895528665499515386435 |
| G.6 | 775279459 |
| G.7 | 72408807 |
| Mã ĐB | 11SK 13SK 16SK 19SK 2SK 4SK 6SK 7SK |
| G.ĐB | 74484 |
| G.1 | 55289 |
| G.2 | 8946760501 |
| G.3 | 207481143537692744592111510032 |
| G.4 | 4215939623530828 |
| G.5 | 072622942114028960531358 |
| G.6 | 005086859 |
| G.7 | 92465622 |
| Mã ĐB | 11SL 12SL 15SL 17SL 18SL 19SL 6SL 8SL |
| G.ĐB | 53792 |
| G.1 | 87494 |
| G.2 | 5961006526 |
| G.3 | 277826708231000668973804114131 |
| G.4 | 8878008250731134 |
| G.5 | 430241019005827657137158 |
| G.6 | 509291871 |
| G.7 | 27575058 |
Trong quá trình nghiên cứu xổ số miền Bắc, nếu XSMB hôm qua cung cấp dữ liệu ngắn hạn thì XSMB 30 ngày lại đóng vai trò như một “bản đồ xu hướng” giúp người chơi nhìn rõ hơn quy luật vận động của các con số. Việc thống kê kết quả xổ số miền Bắc trong 30 ngày gần nhất đang trở thành thói quen của nhiều lô thủ lâu năm, bởi đây là khoảng thời gian đủ dài để lọc nhiễu và đủ ngắn để vẫn còn giá trị dự đoán.
XSMB 30 ngày là gì? Vì sao được cao thủ đánh giá cao
XSMB 30 ngày là bảng tổng hợp toàn bộ kết quả xổ số miền Bắc trong vòng 30 ngày gần nhất, bao gồm đầy đủ các giải từ giải đặc biệt đến giải bảy. Không chỉ dừng lại ở việc liệt kê kết quả, thống kê XSMB 30 ngày còn cho phép người chơi:
- Theo dõi tần suất xuất hiện của từng con lô
- Phát hiện chu kỳ lặp lại của giải đặc biệt
- Nhận diện lô gan – lô rơi – lô về nhiều
- Đánh giá xu hướng đầu đuôi mạnh – yếu
So với việc soi từng ngày riêng lẻ, XSMB 30 ngày mang lại cái nhìn tổng quan, giúp người chơi tránh được những quyết định vội vàng dựa trên một kết quả đơn lẻ.

Thống kê XSMB 30 ngày mang lại lợi thế gì khi soi cầu?
Nhận diện xu hướng thay vì phán đoán cảm tính
Một trong những sai lầm phổ biến của người mới chơi là đánh số dựa trên cảm giác “sắp về”. Tuy nhiên, khi nhìn vào bảng XSMB 30 ngày, người chơi dễ dàng nhận ra con số nào đang hoạt động mạnh, con nào đang có dấu hiệu chững lại.
Những con lô xuất hiện đều đặn trong 30 ngày thường cho thấy tần suất ổn định, trong khi các con gan lâu chưa về lại mang giá trị tham khảo cho chiến lược nuôi dài ngày.
Phân tích giải đặc biệt XSMB 30 ngày
Giải đặc biệt luôn là trọng tâm trong mọi bảng thống kê. Khi theo dõi giải đặc biệt XSMB 30 ngày, người chơi có thể phân tích:
- Đầu – đuôi giải đặc biệt xuất hiện nhiều
- Tổng chẵn – tổng lẻ trong chu kỳ 1 tháng
- Bóng số lặp lại theo tuần
- Các ngày trong tuần hay nổ đề mạnh
Từ đó, việc soi cầu đề hoặc lô liên quan đến giải đặc biệt sẽ có cơ sở rõ ràng hơn, thay vì chỉ dựa vào một vài ngày gần nhất.
Phát hiện lô gan và lô rơi trong 30 ngày
Một lợi thế lớn khác của XSMB 30 ngày là khả năng lọc lô gan chính xác hơn. Nếu chỉ xem 5–7 ngày, nhiều con số có thể bị hiểu nhầm là gan. Nhưng khi mở rộng lên 30 ngày, người chơi sẽ thấy rõ:
- Con nào gan thật sự (vắng mặt 20–30 ngày)
- Con nào chỉ trượt ngắn hạn
- Lô rơi xuất hiện theo cụm hay rải rác
Điều này đặc biệt quan trọng với những người đánh theo chiến lược nuôi khung hoặc nuôi gan lì.
Cách đọc và sử dụng bảng XSMB 30 ngày hiệu quả
Không chỉ nhìn số – hãy nhìn tần suất
Khi xem XSMB 30 ngày, người chơi nên chú ý đến số lần xuất hiện, thay vì chỉ ghi nhớ con số đã về. Một con lô xuất hiện 6–8 lần trong 30 ngày rõ ràng có sức nặng hơn so với con chỉ về 1 lần.
Việc thống kê theo tần suất giúp bạn chia nhóm:
- Lô về nhiều
- Lô về trung bình
- Lô gan
Từ đó, lựa chọn chiến lược đánh phù hợp với khẩu vị rủi ro của bản thân.
Kết hợp XSMB 30 ngày với các phương pháp khác
XSMB 30 ngày sẽ phát huy hiệu quả cao nhất khi được kết hợp cùng các phương pháp soi cầu phổ biến như:
- Thống kê đầu đuôi lô 30 ngày
- Soi cầu lô rơi từ bảng tần suất
- Phân tích bóng số trong chu kỳ tháng
- So sánh XSMB 30 ngày với XSMB tuần
Việc kết hợp nhiều dữ liệu giúp loại bỏ bớt yếu tố may rủi, đồng thời tăng tính logic trong quá trình chọn số.
Những lưu ý quan trọng khi soi cầu từ XSMB 30 ngày
- Thứ nhất, không nên đánh dàn quá rộng chỉ vì thấy nhiều con số đẹp trong 30 ngày. Dữ liệu nhiều cần được chọn lọc kỹ.
- Thứ hai, XSMB 30 ngày phản ánh xu hướng quá khứ, không phải cam kết cho tương lai. Người chơi cần linh hoạt điều chỉnh khi có biến động bất thường.
- Thứ ba, luôn đặt quản lý vốn lên hàng đầu. Dù thống kê tốt đến đâu, xổ số vẫn là trò chơi xác suất.
Nếu XSMB hôm qua giúp người chơi bắt nhịp nhanh thì XSMB 30 ngày lại đóng vai trò nền tảng để xây dựng chiến lược soi cầu dài hơi. Nhờ khoảng thời gian đủ rộng, dữ liệu 30 ngày giúp lọc bỏ yếu tố ngẫu nhiên, làm nổi bật các quy luật tiềm ẩn trong xổ số miền Bắc.
Đối với những ai nghiêm túc tìm hiểu và muốn chơi có cơ sở, XSMB 30 ngày chính là công cụ quan trọng được Soi Rồng Bạch Kim đánh giá là sẽ giúp nâng cao khả năng phân tích, giảm rủi ro và tối ưu hiệu quả đầu tư theo thời gian.
